Tính bằng cách hợp lý

     

Trang công ty » Toán lớp 6 » bài bác tập TÍNH nhanh – TÍNH MỘT CÁCH HỢP LÝ trong tập phù hợp SỐ TỰ NHIÊN.

Bạn đang xem: Tính bằng cách hợp lý


*

Sau đó là các bài bác tập TOÁN về TÍNH nhanh – TÍNH MỘT CÁCH HỢP LÝ dành riêng cho học sinh lớp 6. Trước khi làm bài tập, buộc phải xem lại triết lý trong các bài liên quan:


Các dạng bài bác tập thường gặp:

Dạng 1: Đổi khu vực và nhóm những số để khi cùng (hoặc nhân) thì được số tròn chục, tròn trăm, …


✨ Nhờ tính chất giao hoán cùng kết hợp, buộc phải trong một tổng (hoặc một tích), ta được quyền đổi chỗ các số hạng (hoặc quá số) và tính riêng biệt từng nhóm để được các giá trị tròn chục, tròn trăm, …


Bài tập 1.1: Tính một giải pháp hợp lý:

a) 4 + 2 021 + 6;

b) 86 + 8 + 14 + 12 + 1 880;

c) 25 . 2 022 . 4;

d) 5 . 4 . 27 . 25 . 2.

Bài tập 1.2: Tính nhanh tổng sau:

a) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9;

b) 11 + 12 + 13 + 14 + 15 + 16 + 17 + 18 + 19.

Bài tập 1.3: Tính một cách hợp lý:

a) 42 + 44 + 46 + 48 + 50;

b) 2 . 3 . 5 + 25 . 8 . 4 + 70 + 4 . 2 . 25.


✨ đặc thù PHÂN PHỐI của phép nhân so với phép cùng (hoặc phép trừ):

a(b + c) = ab + ac;

a(b – c) = ab – ac.


Bài tập 2.1: Tính nhanh:

a) 8 . 111 + 8 . 14;

b) 28 . 64 + 28 . 36;

c) 2 021 . 194 – 2 021 . 94;

d) 25 . 36 – 25 . 32.

Bài tập 2.2: Tính một cách hợp lý:

a) 58 . 75 + 58 . 50 – 58 . 25;

b) 57 . 64 – 57 . 3 + 39 . 57;

c) 136 . 23 + 17 . 136 – 136 . 40;

d) 66 . 25 + 15 . 66 + 66 . 14 + 46 . 66;

Bài tập 2.3: Tính nhanh:

a) 37 . 30 + 8 . 60 + 37 . 70 + 8 . 40;

b) 5 . 205 + 3 . 105 – 80 . 5 + 20 . 3.

c) 3 . (5 + 6) + 5 . 7 – 6 . 3;


Dạng 3: Thêm hoặc bớt


✨ vào một tổng: trường hợp thêm sống số hạng này và bớt ở số hạng cơ với thuộc số thì tổng không đổi:

a + b = (a + c) + (b – c).


Bài tập 3.1: Tính nhẩm:

a) 99 + 48;

b) 999 + 123;

c) 35 + 98;

d) 46 + 29.

Bài tập 3.2: Tính nhẩm:

a) 1 998 + 23;

b) 197 + 2 135.


✨ trong một hiệu: giả dụ thêm (hoặc bớt) cùng một số vào số bị trừ cùng số trừ thì hiệu không đổi:

a – b = (a + c) – (b + c);

a – b = (a – c) – (b – c).


Bài tập 3.3: Tính nhẩm:

a) 316 – 97;

b) 321 – 96;

c) 2 021 – 721.


✨ vào một tích: nếu như nhân thừa số này cùng chia vượt số tê với cùng một số trong những thì tích không đổi:

ab = (a . c) . (b : c).


Bài tập 3.4: Tính nhẩm:

a) 25 . 12;

b) 5 . 2 022;

c) 125 . 24;

d) 3 . 16 . 125.


✨ vào một thương: nếu nhân (hoặc chia) số bị chia và số phân tách cho cùng một trong những thì yêu thương không đổi:

a : b = (a . c) : (b . c);

a : b = (a : c) : (b : c).


Bài tập 3.5: Tính nhẩm:

a) 1 200 : 50;

b) 1 400 : 25;

c) 9 000 : 60;

d) 7 200 : 45.

Dạng 4: nâng cấp – kết hợp các dạng trên


Bài tập 4.1: Tính nhanh:

a) 1 998 + 1 004 + 98 + 10;

b) 7 . 12 . 25 + 3 . 16 . 125 + 8 . 25.

Bài tập 4.2: Tính nhanh:

a) 4 . 22 . 87 + 11 . 8 . 36 – 2 . 44 . 23;

b) 35 . 12 + 65 . 13;

Bài tập 4.3: Tính nhanh:

a) 19 . 64 + 76 . 34;

b) 136 . 68 + 16 . 272.


Đáp án các bài tập:

Dạng 1:

Bài tập 1.1:

a) 4 + 2 021 + 6 = (4 + 6) + 2 021 = 10 + 2 021 = 2 031.

b) 86 + 8 + 14 + 12 + 1 880

= (86 + 14) + (8 + 12) + 1 880

= 100 + trăng tròn + 1 880

= 100 + (20 + 1 880)

= 100 + 1 900

= 2 000.

c) 25 . 2 022 . 4 = (25 . 4) . 2 022 = 100 . 2 022 = 202 200.

d) 5 . 4 . 27 . 25 . 2 = (5 . 2) . (4 . 25) . 27 = 10 . 100 . 27 = 1 000 . 27 = 27 000.

Bài tập 1.2:

a) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9

= (1 + 9) + (2 + 8) + (3 + 7) + (4 + 6) + 5

= 10 + 10 + 10 + 10 + 5

= 4 . 10 + 5

= 40 + 5

= 45.

b) 11 + 12 + 13 + 14 + 15 + 16 + 17 + 18 + 19

= (11 + 19) + (12 + 18) + (13 + 17) + (14 + 16) + 15

= 30 + 30 + 30 + 30 + 15

= 4 . 30 + 15

= 120 + 15

= 135.

Bài tập 1.3: Tính một giải pháp hợp lý:

a) 42 + 44 + 46 + 48 + 50

= (42 + 48) + (44 + 46) + 50

= 90 + 90 + 50

= 2 . 90 + 50

= 180 + 50

= 230

b) 2 . 3 . 5 + 25 . 8 . 4 + 70 + 4 . 2 . 25

= 2 . 5 . 3 + 25 . 4 . 8 + 70 + 4 . 25 . 2

= 10 . 3 + 100 . 8 + 70 + 100 . 2

= 30 + 800 + 70 + 200

= 30 + 70 + 800 + 200

= 100 + 1 000

= 1 100.

Dạng 2:

Bài tập 2.1:

a) 8 . 111 + 8 . 14 = 8 . (111 + 14) = 8 . 125 = 1 000.

b) 28 . 64 + 28 . 36 = 28 . (64 + 36) = 28 . 100 = 2 800.

Xem thêm: Hiện Tượng Cảm Giác Quen Thuộc Lặp Lại, Hội Chứng Déjà Vu: Cảm Giác Quen Thuộc Lặp Lại

c) 2 021 . 194 – 2 021 . 94 = 2 021 . (194 – 94) = 2 021 . 100 = 202 100.

d) 25 . 36 – 25 . 32 = 25 . (36 – 32) = 25 . 4 = 100.


Bài tập 2.2:

a) 58 . 75 + 58 . 50 – 58 . 25

= 58 . (75 + 50 – 25)

= 58 . <(75 – 25) + 50>

= 58 . <50 + 50>

= 58 . 100

= 5 800

b) 57 . 64 – 5 . 3 + 39 . 57

= 57 . (64 – 3 + 39)

= 57 . (61 + 39)

= 57 . 100

= 5 700.

c) 136 . 23 + 17 . 136 – 136 . 40

= 136 . (23 + 17 – 40)

= 136 . (40 – 40)

= 136 . 0

= 0

d) 66 . 25 + 15 . 66 + 66 . 14 + 46 . 66

= 66 . (25 + 15 + 14 + 46)

= 66 . 100

= 6 600.


Bài tập 2.3:

a) 37 . 30 + 8 . 60 + 37 . 70 + 8 . 40

= (37 . 30 + 37 . 70) + (8 . 60 + 8 . 40)

= 37 . (30 + 70) + 8 . (60 + 40)

= 37 . 100 + 8 . 100

= 100 . (37 + 8)

= 100 . 45

= 4 500.

b) 5 . 205 + 3 . 105 – 80 . 5 + 20 . 3

= 5 . 205 – 80 . 5 + 3 . 105 + 20 . 3

= 5 . (205 – 80) + 3 . (105 + 20)

= 5 . 125 + 3 . 125

= 125 . (5 + 3)

= 125 . 8

= 1 000.

c) 3 . (5 + 6) + 5 . 7 – 6 . 3

= 3 . 5 + 3 . 6 + 5 . 7 – 6 . 3

= (3 . 5 + 5 . 7) + (3 . 6 – 6 . 3)

= 5 . (3 + 7) + 3 . (6 – 6)

= 5 . 10 + 0

= 50

Dạng 3:

Bài tập 3.1:

a) 99 + 48 = (99 + 1) + (48 – 1) = 100 + 47 = 147.

b) 999 + 123 = (999 + 1) + (123 – 1) = 1 000 + 122 = 1 122.

c) 35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133.

d) 46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75.

Bài tập 3.2:

a) 1 998 + 23 = (1 998 + 2) + (23 – 2) = 2 000 + 21 = 2 021.

b) 197 + 2 135 = (197 + 3) + (2 135 – 3) = 200 + 2 132 = 2 332.

Bài tập 3.3:

a) 316 – 97 = (316 + 3) – (97 + 3) = 319 – 100 = 219.

b) 321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4) = 325 – 100 = 225.

c) 2 021 – 721 = (2 021 – 21) – (721 – 21) = 2 000 – 700 = 1 300.

Bài tập 3.4:

a) 25 . 12 = (25 . 4) . (12 : 4) = 100 . 3 = 300.

Cách khác: 25 . 12 = 25 . (4 . 3) = (25 . 4) . 3 = 100 . 3 = 300.

b) 5 . 2 022 = (5 . 2) . (2 022 : 2) = 10 . 1 011 = 10 110.

Cách khác: 5 . 2 022 = 5 . (2 . 1 011) = (5 . 2) . 1 011 = 10 . 1 011 = 10 110.

c) 125 . 24 = (125 . 8) . (24 : 8) = 1 000 . 3 = 3 000.

Cách khác: 125 . 24 = 125 . (8 . 3) = (125 . 8) . 3 = 1 000 . 3 = 3 000.

d) 3 . 16 . 125 = 3 . (2 . 8) . 125 = (3 . 2) . (8 . 125) = 6 . 1 000 = 6 000.

Bài tập 3.5:

a) 1 200 : 50 = (1 200 . 2) : (50 . 2) = 2 400 : 100 = 24.

b) 1 400 : 25 = (1 400 . 4) : (25 . 4) = 5 600 : 100 = 56.

c) 9 000 : 60 = (9 000 : 30) : (60 : 30) = 300 : 2 = 150

d) 7 200 : 45 = (7 200 : 9) : (45 : 9) = 800 : 5 = (800 . 2) : (5 . 2) = 1 600 : 10 = 160.

Xem thêm: Cách Cài Nhạc Chuông Cho Iphone Bang Itools, Hướng Dẫn Cài Nhạc Chuông Cho Iphone Bằng Itools


Dạng 4: Nâng cao

Bài tập 4.1:

a) 1 998 + 1 004 + 98 + 10

= (1 998 + 2) + (1 004 – 4) + (98 + 2) + 10

= 2 000 + 1 000 + 100 + 10

= 3 110.

b) 7 . 12 . 25 + 3 . 16 . 125 + 8 . 25

= 7 . (3 . 4) . 25 + 3 . (2 . 8) . 125 + (2 . 4) . 25

= (7 . 3) . (4 . 25) + (3 . 2) . (8 . 125) + 2 . (4 . 25)